Logo Huyền Thiên Các
Huyền Thiên CácNghiên cứu và ứng dụng
mệnh lý phong thủy
Logo Huyền Thiên Các
Huyền Thiên CácNghiên Cứu Và Ứng Dụng
Mệnh Lý Phong Thủy

Lục Nhâm Đại Độn

Đại Tam Thức — Đệ Nhất Dự Trắc Học Nhân Sự Chi Vương (四课三传 • 十二天将)

HUYỀN THIÊN CÁC
Nghiên cứu & Ứng dụng
Mệnh Lý Phong Thủy
Đương số: Đương Số (Nam)
Bản mệnh: Canh Ngọ • Hành niên: Dần (37t)
GiờNgàyThángNăm
Dương Lịch:12:2716082026
Can Chi:Kỷ NgọKỷ MùiBính ThânBính Ngọ
Tiết Khí: Lập ThuNguyệt Tướng: Truyền Tống (Thân)
Quý Thần: Trú Quý (Ngày) (Nghịch Hành) • Tuần Không: Tý Sửu
Tứ Khóa (四课)
Tứ Khóa (Âm Chi)
Đằng Xà
Hợi
Dậu
Tam Khóa (Dương Chi)
Lục Hợp
Dậu
Mùi
Nhị Khóa (Âm Can)
Đằng Xà
Hợi
Dậu
Nhất Khóa (Dương Can)
Lục Hợp
Dậu
Kỷ
Tam Truyền (三传)Dao Khắc Cách (Đàn Khắc - Tri Nhất)
Thê Tài
QuýHợi
Đằng Xà
TrungHuynh Đệ
Sửu
Thiên Hậu
MạtQuan Quỷ
ẤtMão
Huyền Vũ
ĐinhThanh Long
Mùi
Tị
Dực Chẩn
MậuCâu Trận
Thân
Ngọ
Liễu Tinh Trương
KỷLục Hợp
Dậu
Mùi
Tỉnh Quỷ
CanhChu Tước
Tuất
Thân
Chủy Sâm
BínhThiên Không
Ngọ
Thìn
Giác Cang
LỤC NHÂM ĐẠI ĐỘN
Dao Khắc Cách (Đàn Khắc - Tri Nhất)
Bản Mệnh: Canh NgọHành Niên: Dần
Nguyệt Tướng: Truyền Tống (Thân) • Trú Quý (Ngày)
TânĐằng Xà
Hợi
Dậu
Vị Mão Tất
ẤtBạch Hổ
Tị
Mão
Đê Phòng Tâm
NhâmQuý Nhân
Tuất
Khuê Lâu
GiápThái Thường
Thìn
Dần
Vĩ Cơ
Huyền Vũ
Mão
Sửu
Đẩu Ngưu
Thái Âm
Dần
Nữ Hư
QuýThiên Hậu
Sửu
Hợi
Nguy Thất Bích
Lá số được lập tại website Huyenthiencac.vnHotline/Zalo: 0868080484
📚 Cẩm Nang Luận Đoán Lục Nhâm Đại Độn
Tam Truyền (三传)Tiến Trình Sự Việc
  • Sơ Truyền (Phát Đoán): Khởi đầu của sự việc, nguồn cơn phát sinh, động cơ thúc đẩy.
  • Trung Truyền (Di Thần): Quá trình diễn biến, trở ngại hoặc thuận lợi ở giai đoạn giữa.
  • Mạt Truyền (Quy Túc): Kết quả chung cuộc, hồi kết và ảnh hưởng lâu dài về sau.
Tứ Khóa (四课)Chủ Thể & Khách Thể
  • Nhất Khóa (Dương Can): Đại diện cho bản thân đương số, người hỏi quẻ, phía chủ động.
  • Nhị Khóa (Âm Can): Đại diện cho tâm tư, mưu tính kín đáo, sự việc liên quan thân chủ.
  • Tam Khóa (Dương Chi): Đại diện cho gia trạch, đối tác, sự việc hoặc nơi chốn đến.
  • Tứ Khóa (Âm Chi): Đại diện cho hậu phương, người nhà, hoàn cảnh ẩn tàng của đối phương.
Lục Thân (六亲)Phạm Vi Ứng Kỳ
  • Phụ Mẫu (Sinh ta): Văn thư, khế ước, nhà cửa, bằng cấp, trưởng bối che chở.
  • Huynh Đệ (Đồng ta): Bạn bè, đồng nghiệp, đối thủ cạnh tranh, sự hao tổn tiền bạc.
  • Tử Tôn (Ta sinh): Phúc đức, con cái, bình an, giải tai ách, dược liệu chữa bệnh.
  • Thê Tài (Ta khắc): Tiền tài, của cải, vợ, người tình, nguồn thu kinh doanh.
  • Quan Quỷ (Khắc ta): Công danh, chức vụ, kiện tụng, tật bệnh, tai họa, áp lực.
Thập Nhị Thiên TướngCát Hung Thần Sát
Cát Thần: Quý Nhân (tôn quý), Thanh Long (tài lộc), Lục Hợp (hòa hợp), Thái Thường (yến ẩm), Thái Âm (âm đức), Thiên Hậu (tình duyên).
Hung Thần: Đằng Xà (kinh quái), Chu Tước (thị phi), Câu Trận (trì trệ), Bạch Hổ (huyết quang), Huyền Vũ (trộm cắp), Thiên Không (hư dối).