Logo Huyền Thiên Các
Huyền Thiên CácNghiên Cứu Và Ứng Dụng
Mệnh Lý Phong Thủy
Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư - Quyển 2

Chương 5: Bài ca Nạp Âm Lục Thập Hoa Giáp Tý

Bài ca Nạp Âm Lục Thập Hoa Giáp Tý

Giáp Tý, Ất Sửu: Hải Trung Kim;

Bính Dần, Đinh Mão: Lư Trung Hỏa;

Mậu Thìn, Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc;

Canh Ngọ, Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ;

Nhâm Thân, Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Giáp Tuất, Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa;

Bính Tý, Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy;

Mậu Dần, Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ;

Canh Thìn, Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim;

Nhâm Ngọ, Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Giáp Thân, Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy;

Bính Tuất, Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ;

Mậu Tý, Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa;

Canh Dần, Tân Mão: Tùng Bách Mộc;

Nhâm Thìn, Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Giáp Ngọ, Ất Mùi: Sa Trung Kim;

Bính Thân, Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa;

Mậu Tuất, Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc;

Canh Tý, Tân Sửu: Bích Thượng Thổ;

Nhâm Dần, Quý Mão: Kim Bạc Kim.

Giáp Thìn, Ất Tỵ: Phúc Đăng Hỏa;

Bính Ngọ, Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy;

Mậu Thân, Kỷ Dậu: Đại Dịch Thổ;

Canh Tuất, Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim;

Nhâm Tý, Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Giáp Dần, Ất Mão: Đại Khê Thủy;

Bính Thìn, Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ;

Mậu Ngọ, Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa;

Canh Thân, Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc;

Nhâm Tuất, Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

👑 AI hỗ trợ đọc hiểu BlogMở Khóa Bằng VIP