Bài ca Nạp Âm Lục Thập Hoa Giáp Tý
Giáp Tý, Ất Sửu: Hải Trung Kim;
Bính Dần, Đinh Mão: Lư Trung Hỏa;
Mậu Thìn, Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc;
Canh Ngọ, Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ;
Nhâm Thân, Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.
Giáp Tuất, Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa;
Bính Tý, Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy;
Mậu Dần, Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ;
Canh Thìn, Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim;
Nhâm Ngọ, Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.
Giáp Thân, Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy;
Bính Tuất, Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ;
Mậu Tý, Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa;
Canh Dần, Tân Mão: Tùng Bách Mộc;
Nhâm Thìn, Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.
Giáp Ngọ, Ất Mùi: Sa Trung Kim;
Bính Thân, Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa;
Mậu Tuất, Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc;
Canh Tý, Tân Sửu: Bích Thượng Thổ;
Nhâm Dần, Quý Mão: Kim Bạc Kim.
Giáp Thìn, Ất Tỵ: Phúc Đăng Hỏa;
Bính Ngọ, Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy;
Mậu Thân, Kỷ Dậu: Đại Dịch Thổ;
Canh Tuất, Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim;
Nhâm Tý, Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Giáp Dần, Ất Mão: Đại Khê Thủy;
Bính Thìn, Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ;
Mậu Ngọ, Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa;
Canh Thân, Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc;
Nhâm Tuất, Quý Hợi: Đại Hải Thủy.
